75cấu trúc và cụm từ thông dụng trong

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

75cấu trúc và cụm từ thông dụng trong

Bài gửi by Admin on Tue Nov 09, 2010 8:11 pm

75cấu trúc và cụm từ thông dụng trong

Tiếng Anh phổ thông

--------------------

1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...), e.g.1 This structure is too easy for you to remember. E.g.2: He ran too fast for me to follow.

2. S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. E.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...), e.g.1: She is old enough to get married. E.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.

5. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...), e.g.1: I had my hair cut yesterday. E.g.2: I’d like to have my shoes repaired.

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì...), e.g.1: It is time you had a shower. E.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...), e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. E.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..), e.g.1:

9. S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...), e.g.1: I find it very difficult to learn about English. E.g.2: They found it easy to overcome that problem.

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gìWink, e.g.1: I prefer dog to cat. E.g.2: I prefer reading books to watching TV.

11. Would rather + V­ (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gìWink, e.g.1: She would play games than read books. E.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.

12. To be/get Used to + V-ing (quen làm gìWink, e.g.1: I am used to eating with chopsticks.

13. Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa), e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young. E.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.

14. to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....

15. to be angry at + N/V-ing: tức giận về

16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...

17. by chance = by accident (adv): tình cờ

18. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...

19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn được làm gì...

20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó...

21. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến...

22. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc tg làm gì

23. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..

24. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì..., e.g.1: I spend 2 hours reading books a day. E.g.2: She spent all of her money on clothes.

25. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...

26. would like/ want/wish + to do something: thích làm gì...

27. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm

28. It + be + something/ someone + that/ who: chính...mà...

29. Had better + V(infinitive): nên làm gì....

30. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing, e.g.1: I always practise speaking English everyday.

31. It’s + adj + to + V-infinitive: quá gì ..để làm gì

32. Take place = happen = occur: xảy ra

33. to be excited about: thích thú

34. to be bored with/ fed up with: chán cái gì/làm gì

35. There is + N-số ít, there are + N-số nhiều: có cái gì...

36. feel like + V-ing: cảm thấy thích làm gì...

37. expect someone to do something: mong đợi ai làm gì...

38. advise someone to do something: khuyên ai làm gì...

39. go + V-ing: chỉ các trỏ tiêu khiển...(go camping...)

40. leave someone alone: để ai yên...

41. By + V-ing: bằng cách làm...

42. want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive, e.g.1: I decide to study English.

43. for a long time = for years = for ages: đã nhiều năm rồi (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

44. when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.

45. When + S + V(qkd), S + had + Pii

46. Before + S + V(qkd), S + had + Pii

47. After + S + had +Pii, S + V(qkd)

48. to be crowded with: rất đông cài gì đó...

49. to be full of: đầy cài gì đó...

50. To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj (đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)

51. except for/ apart from: ngoài, trừ...

52. as soon as: ngay sau khi

53. to be afraid of: sợ cái gì..

54. could hardly: hầu như không ( chú ý: hard khác hardly)

55. Have difficulty + V-ing: gặp khó khăn làm gì...

56. Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing, e.g.1: That film is boring. E.g.2: He is bored. E.g.3: He is an interesting man. E.g.4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đóWink

57. in which = where; on/at which = when

58. Put + up + with + V-ing: chịu đựng...

59. Make use of + N/ V-ing: tận dụng cái gì đó...

60. Get + adj/ Pii

61. Make progress: tiến bộ...

62. take over + N: đảm nhiệm cái gì...

63. Bring about: mang lại

64. Chú ý: so + adj còn such + N

65. At the end of và In the end (cuối cái gì đó và kết cục)

66. To find out : tìm ra, To succeed in: thành công trong...

67. Go for a walk: đi dạo/ go on holiday/picnic: đi nghỉ

68. One of + so sánh hơn nhất + N: một trong những...

69. It is the first/ second.../best + Time + thì hiện tại hoàn thành

70. Live in: sống ở/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on: sống nhờ vào...

71. To be fined for: bị phạt về

72. from behind: từ phía sau...

73. so that + mệnh đề: để....

74. In case + mệnh đề: trong trường hợp...

75. can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to... (modal Verbs) + V-infinitive



Good luck to all of you!
avatar
Admin
Admin
Admin

Scorpio Chinese zodiac Monkey
Tổng số bài gửi : 54
Points : 90
Danh tiếng : 5
Join date : 05/11/2010
Age : 24
Đến từ : Hiệp hòa bắc giang

Xem lý lịch thành viên http://tienganh.forumvi.com haanh0312@yahoo.com

Về Đầu Trang Go down

Re: 75cấu trúc và cụm từ thông dụng trong

Bài gửi by kinhdo311 on Mon Apr 25, 2011 10:03 am

Mình lượn lờ Facebook thấy cuộc thi này thấy hay hay post lên để mọi người cùng tham khảo.
Cơ hội học tiếng anh miễn phí mà lại còn được một bữa tối dành cho hai người tại nhà hàng sang trọng.

CUỘC THI ẢNH: "TÔI YÊU TRƯỜNG TÔI"
Capital Education & Training Facebook Contest

Giới thiệu:

Chắc hẳn ai trong mỗi chúng ta cũng đều có những kỷ niệm không thể nào quên của một thời áo trắng học trò với những người bạn mến yêu. Cuộc sống bộn bề đôi khi làm ta quên mất những ký ức ngây thơ và trong trẻo ấy. Vì vậy Capital Education mở ra Cuộc thi ảnh: “TÔI YÊU TRƯỜNG TÔI” với mục đích lưu giữ cũng như gợi nhắc lại kỷ niệm với mái trường, thầy cô bạn bè mến thương.

Ban tổ chức:
Capital Education and Training center
311 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội.

Thời gian cuộc thi:
- Nhận bài dự thi: từ ngày 23/04/2011 đến 01/05/2011.
- Chấm bài dự thi: 02/05/2011
- Công bố giải thưởng: cuối tháng 03/05/2011.

Thể lệ cuộc thi:

* Đối tượng dự thi:
Không hạn chế.
Thành viên Ban tổ chức, Hội đồng giám khảo, nhân viên của Capital Education không được tham gia cuộc thi.

*Nội dung cuộc thi:
Tất cả các thành viên của fanpage Capital Education sẽ được tham dự cuộc thi với những bức ảnh với nội dung:
- Ảnh chụp với tại ngôi trường mình đang theo học hoặc đã từng học (cấp I, II, III, đại học cao đẳng hoặc các trung tâm đào tạo mà bạn cảm thấy yêu quí)
- Ảnh chụp cùng người bạn thân nhất thời đi học hoặc nhóm bạn, ảnh tập thể lớp.
- Ảnh chụp khi đang tham gia học (tự học, học nhóm, học trên lớp, v.v…)
- Ảnh mặc đồng phục trường, áo dài hoặc áo cử nhân, v.v…
- Ảnh chụp cùng thầy cô giáo mà bạn yêu quí.

*Cách thức dự thi:
Tất cả các thành viên của fanpage Facebook Capital Education đều được tham gia dự thi.
Vậy hãy đăng ký một địa chỉ Facebook và trở thành fan của trang Facebook Capital Education để tham dự cuộc thi.
Rất dơn giản hãy post tấm ảnh bạn muốn tham gia dự thi trên Tường (wall) của Capital Education fanpage. “Đánh dấu” (tag) facebook của bạn và người thân bạn bè vào bức ảnh dự thi.

Bài dự thi bao gồm các phần:
- Tiêu đề (tự chọn): Hãy đặt tên cho bức ảnh dự thi của bạn.
- Ảnh (bắt buộc): không giới hạn số lượng ảnh tham dự
- Bình luận (tự chọn): Thí sinh có thể đưa thêm bình luận cá nhân về bức ảnh của mình nếu muốn.
- Thông tin thí sinh (bắt buộc):
 Họ & tên:
 Ngày, tháng, năm sinh:
 Nghề nghiệp:
 Số điện thoại liên lạc:
 Email:
Giải thưởng, cách thức chấm giải và bình chọn:
Cơ cấu giải thưởng được chia thành 2 phần: giải do BGK chấm và giải do khán giả bình chọn.
- 01 Giải đặc biệt do thành viên face book bình chọn: Học bổng toàn phần lớp tiếng anh giao tiếp siêu tốc hoặc lớp kỹ năng mềm trị giá 2,500,000 đ và một bữa tối dành cho 2 người tại nhà hàng sang trọng Khazaana.
- 01 Giải do ban tổ chức bình chọn: Học bổng toàn phần lớp tiếng anh giao tiếp siêu tốc hoặc lớp kỹ năng mềm trị giá 2,500,000 đ
- 01 Giải cho thành viên bình chọn tích cực và may mắn nhất: Một bữa tối dành cho 2 người tại nhà hàng sang trọng Khazaana.

*Giải Thưởng không được qui đổi ra tiền mặt.
* Học viên phải hoàn toàn tuân thủ theo lịch học và qui định của Capital Education
Cách thức trao giải khán giả bình chọn: Dựa vào số lượng vote cho bức ảnh của bạn. Thí sinh có số lượng bình chọn cao nhất sẽ là người chiến thắng. “Hãy kêu gọi mọi người ủng hộ cho bạn.”
*Bình chọn chỉ được coi là hợp lệ chỉ khi người bình chọn là thành viên của fanpage Capital Education.


Fanpage Facebook Capital Education:
http://www.facebook.com/pages/Capital-Education-Training/168905346460341?sk=wall


CUỘC THI ẢNH: "TÔI YÊU TRƯỜNG TÔI"
Thể lệ cuộc thi hết sức đơn giản hãy tham gia để lưu lại những khoảnh khắc đáng nhơ của mình và giành những phần quàn ý nghĩa và giá trị tới những người mà bạn yêu quí!!! Rất dễ để tham gia cũng rất dễ được nhận quà mọi người ủng hộ nhé! Thanks!

http://www.capital.edu.vn/index.php?option=com_k2&view=item&id=65:capital-education-a-training-facebook-contest&lang=vi
www.capital.edu.vn

kinhdo311
Học viên
Học viên

Tổng số bài gửi : 15
Points : 15
Danh tiếng : 0
Join date : 14/01/2011

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết